Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG0014A.jpg AnhTrien3.jpg AnhTrien2.jpg AnhTrien.jpg Bui_phan.mp3 Nguoi_thay__Cam_ly.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Giao an hoi giang tinh hoa hoc bai: Luyen tap nhom Halogen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường THPT Trực Ninh B
    Người gửi: Nguyễn Văn Triển
    Ngày gửi: 16h:11' 05-02-2010
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 470
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
    VỀ DỰ HỘI GIẢNG THPT TỈNH NAM ĐỊNH
    Tháng 1-2010
    Tiết 45
    NHÓM HALOGEN
    THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ BÍCH
    TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B
    Luyện tập
    KIẾN THỨC CƠ BẢN
    PHIẾU SỐ 1
    PHIẾU SỐ 2
    TRẮC NGHIỆM
    CỦNG CỐ
    KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
    LUYỆN KỸ NĂNG
    PVC
    Nước Gia ven
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    LUYỆN TẬP
    I/ Kiến thức cơ bản
    Cấu tạo nguyên tử, phân tử halogen.
    * Nguyên tử có 7 electron lớp ngoài cùng (ns2np5)
    * Công thức phân tử là F2, Cl2, Br2, I2 (liên kết trong phân tử
    là cộng hóa trị không phân cực
    2. Tính chất hóa học
    * Tính oxi hóa mạnh
    * Quy luật: F2 > Cl2 > Br2 > I2.

    VỀ TRANG CHỦ
    Z tăng
    Số lớp electrron tăng
    Khả năng nhận electron
    của nguyên tử giảm
    Tính oxi hóa giảm
    Rnt tăng
    * Giải thích quy luật

    VỀ TRANG CHỦ
    Phiếu số 1

    Bài 1: Hãy dùng PTHH để chứng minh tính oxi hoá
    giảm dần từ flo đến iot.
    Bài 2: Hoàn thành các PTHH sau và nêu vai trò
    của halogen trong các phản ứng đó.
    Cl2 + Fe
    2. I2 + Fe
    3. Br2 + SO2 + H2O
    4. Cl2 + NaOHloãng, đk thường
    5. Cl2 + NaOH
    6. Cl2 + Ca(OH)2 đặc

    VỀ TRANG CHỦ
    toC
    * Dựa vào phản ứng của halogen với H2:
    F2 + H2 2HF Cl2 + H2 2HCl

    Br2 + H2 2HBr I2 + H2 2HI
    * Dựa vào phản ứng của halogen với H2O:

    2F2 + 2H2O 4HF + O2

    Cl2 + H2O HCl + HClO

    Br2 + H2O HBr + HBrO
    I2 hầu như không phản ứng với H2O
    Ánh sáng
    to cao
    t0 cao
    xt
    0
    -1
    -1
    +1
    0
    0
    -1
    +1
    Bài 1: PTPƯ minh họa
    (Phản ứng nổ mạnh)
    (Cl2 phản ứng một phần, không nổ)

    (Br2 tương tự Cl2, nhưng chậm hơn )

    VỀ TRANG CHỦ

    * Halogen m?nh d?y halogen y?u ra kh?i mu?i:

    F2 + 2NaClkhan 2NaF + Cl2 tính oxi hóa F2 > Cl2
    Cl2 + 2NaBrdd 2NaCl + Br2 tính oxi hóa Cl2 > Br2
    Br2 + 2NaIdd 2NaBr + I2 tính oxi hóa Br2 > I2



    VỀ TRANG CHỦ
    Bài 1: PTPƯ minh họa
    Bài 2
    1. Cl2 + Fe

    2. I2 + Fe


    3. Br2 + SO2 + H2O

    4. Cl2 + NaOHloãng

    5. Cl2 + NaOH

    6. Cl2 + Ca(OH)2 đặc

    VỀ TRANG CHỦ
    3
    2
    2FeCl3
    Chất oxi hóa
    0
    -1
    0
    -1,+1
    0
    FeI2
    0
    -1
    Chất oxi hóa,chất khử
    Chất oxi hóa
    2HBr + H2SO4
    5NaCl + NaClO3 + 3H2O
    2
    0
    -1
    Chất oxi hóa


    NaCl + NaClO + H2O

    2
    -1
    +1
    3
    6
    Chất oxi hóa,chất khử
    Chất oxi hóa,chất khử
    0
    -1
    +5
    0
    CaOCl2 + H2O
    Phiếu số 2
    Bài 1: Dẫn 2,24 lít khí Cl2 (đktc) vào 200mldd
    NaOH 1,5M ở nhiệt độ thường. Tính nồng độ
    mol/lit của các chất trong dung dịch sau phản ứng
    (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).
    Bài 2: Cho m gam đơn chất halogen tác dụng hết
    với magie thu được 28,5 gam muối. Mặt khác, lấy
    m/2 gam halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra
    13,35 gam muối. Xác định tên halogen.

    VỀ TRANG CHỦ
    Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau?

    A. Các nguyên tử đều có 7 electron lớp ngoài cùng

    B. Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1e

    C. Chỉ có số oxi hoá -1 trong các hợp ch?t

    D. Có tính oxi hoá mạnh

    VỀ TRANG CHỦ
    Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung
    của các nguyên tố halogen?
    Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau?

    A. Dung dịch chuyển sang màu đỏ nâu

    B. Dung dịch chuyển sang màu đen tím

    C. Dung dịch từ màu nâu đỏ chuyển sang không màu


    D. Cã kÕt tña tr¾ng


    VỀ TRANG CHỦ
    Câu 2: Khi sục clo vào dung dịch KBr, hiện tượng xảy ra là:
    Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau?
    A. HCl, HClO, Cl2, H2O
    B. HCl, HClO
    C. Cl2 và H2O

    D. HClO, H2O

    VỀ TRANG CHỦ
    Câu 3: Nước clo gồm:
    Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau?
    A. Fe
    B. dung dịch NaOH

    C. dung dịch NaBr

    D. H2


    VỀ TRANG CHỦ
    Câu 4: Clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử khi tác dụng với:
    Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau?


    Câu 5: Nhỏ vài giọt dung dịch Br2 vào dung dịch NaI
    + hồ tinh bột thì:

    A. Dung dÞch chuyÓn sang mµu ®á n©u

    B. Cã kÕt tña ®en tÝm

    C. Cã kÕt tña mµu tr¾ng


    D. Dung dÞch chuyÓn sang mµu xanh


    VỀ TRANG CHỦ
    Chọn đáp đúng cho câu hỏi sau?


    Câu 6: Sục clo vào dung dịch KOH dư, đun nóng. Dung dịch sau
    phản ứng gồm các chất tan:
    A. KCl, KClO3, KOH
    B. KCl, KClO3

    C. ChØ cã KCl


    D. KCl, KClO



    VỀ TRANG CHỦ
    Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau?

    Câu 7: Chỉ ra câu sai?
    A. Nước clo có tính tẩy màu và diệt khuẩn
    B. Vì lớp electron ngoài cùng có cấu tạo tương tự nhau nên
    các halogen có tính chất hóa học tương tự nhau

    C. Brom ph¶n øng víi tÊt c¶ c¸c chÊt: Al, Fe, H2, NaCl

    D. Khi đun nóng I2 rắn biến thành hơi (hiện tượng thăng hoa)


    VỀ TRANG CHỦ
    Câu 8: Để thu được Br2 từ hỗn hợp Cl2, Br2,
    người ta cho hỗn hợp qua:
    Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau?
    A. Dung dịch KOH (toC)
    B. Dung dịch NaBr
    C. Dung dịch NaOH
    D. Dung dịch NaI dư
    Củng cố
    - Nắm vững tính chất hóa học của halogen
    - Nêu và chứng minh được quy luật biến đổi tính chất hóa học của halogen.
    - Làm bài toán halogen mạnh đẩy halogen yếu
    Về nhà:
    * Làm bài tập 3,4,5,13/118,119/SGK
    * Ôn về hợp chất halogen chuẩn bị cho tiết sau

    VỀ TRANG CHỦ
    F
    R
    E
    O
    N
    Câu 1
    R
    O
    E
    Hợp chất chứa flo: CFC có tên thương mại là gì?
    Câu 2
    Nước Javen và Clorua vôi có tác dụng chính là gì?
    T

    Y
    T
    R

    N
    G
    T
    G
    N
    T
    Í
    N
    H
    O
    X
    I
    H
    Ó
    A
    M

    N
    H
    Câu 3
    Tính chất hãa häc đặc trưng của các nguyên tố nhóm Halogen?
    I
    M
    N
    H
    Câu 4
    Ư
    U
    C
    B


    Thiếu iot con người mắc bệnh gì?
    Ư
    Ơ
    O
    Câu 5
    Từ flo đến iot tính oxi hoá biến đổi như thế nào?
    G
    I

    M
    D

    N
    M
    I
    Ô
    N
    H
    I

    M
    M
    Ô
    I
    T
    R
    Ư

    N
    G

    VỀ TRANG CHỦ
    Xin trân trọng cảm ơn các
    thầy cô giáo và các em học sinh
    đã giúp đỡ tôi hoàn thành bài giảng!

    Rất tiếc bạn đã chọn sai!
    Mời bạn chọn lại!

    VỀ TRANG CHỦ
     
    Gửi ý kiến